1. Dịch vụ di động
    • Nhận định chung
  • Về số lượng gói cước: Vietel là nhà mạng có số lượng gói cước nhiều nhất:
  • Viettel: 27 gói
  • Mobifone: 07 gói
  • Vinaphone: 16 gói
  • Trong tổng 27 gói cước của Viettel: Có 10 gói cước tương đồng giống đối thủ, 06 gói cước đối thủ có mà Viettel không có và 17 gói cước chỉ Viettel mới có như: gói nhà báo, Tomato buôn làng, gói dành cho người Việt Nam du lịch, công tác tại Campuchia...
  • Về chính sách:
  • Giá cước: Cước thuê bao tháng, cước gọi của Viettel đắt hơn đối thủ:
  • Cước thuê bao tháng: Viettel đắt hơn 1.000đ/tháng như gói Basic+, Family, Corporate…
  • Cước gọi nội mạng, SMS nội mạng: Viettel đắt hơn đối thủ 10đ/phút
  • 04 gói Viettel giá cước cao hơn nhưng ưu đãi ít hơn (gói VIP, Corporate, Basic và Sinh viên).
  • Chính sách bảo vệ quyền lợi khách hàng (KH): Viettel kém đối thủ, cụ thể:
  • Chuyển đổi từ trả sau sang trả trước:
  • Viettel: KH trả sau nếu thanh toán cước thừa, khi chuyển sang trả trước không được cộng lại số tiền thừa đó vào tài khoản trả trước.
  • Vinaphone, Mobifone: KH trả sau thanh toán cước thừa khi chuyển sang trả trước được cộng nguyên số tiền thừa vào tài khoản trả trước để tiếp tục sử dụng.
  • Chuyển đổi từ trả trước sang trả sau:
  • Viettel: KH chuyển đổi sang trả sau, nếu tài khoản gốc còn tiền, số tiền sẽ được bảo lưu và giảm trừ vào cước tối đa trong vòng 02 tháng.
  • Vinaphone, Mobifone: KH chuyển đổi sang trả sau, số tiền trong tài khoản gốc sẽ được bảo lưu và giảm trừ cước cho đến khi hết tiền.
    • Kết quả theo từng loại gói cước
TT Loại thuê bao Tên gói cước Kết quả đánh giá các gói cước tương đương Kết luận
1 Thuê bao trả sau (TBTS) Basic+ * Viettel kém đối thủ(Vinaphone, Mobifone):
- Giá cước: Viettel đắt hơn đối thủ
+ Cước thuê bao tháng: đắt hơn đối thủ 1.000đ/tháng
+ Cước cuộc gọi: đắt hơn đối thủ 10đ/phút
- Chính sách:
+ Viettel không bảo lưu số tiền KH thanh toán thừa giống như Mobifone và Vinaphone
+ Viettel chỉ bảo lưu tài khoản khi chuyển từ trả trước sang trả sau trong 02 tháng trong khi đối thủ cho phép KH sử dụng đến hết tiền
- Kém đối thủ về chính sách giá cước
2 TBTS Gói dành
cho gia đình (Family)
*Viettel kém đối thủ(Vinaphone, Mobifone):
- Giá cước: Viettel đắt hơn đối thủ
+ Cước thuê bao: cao hơn đối thủ 1.000đ/tháng
+ Cước gọi nội mạng: cao hơn đối thủ 10đ/phút
+ Cước gọi ngoại mạng cao hơn Vinaphone: 110đ/phút
- Số lượng thuê bao/nhóm của Viettel ít hơn đối thủ:
+ Viettel:
tối đa 04 thuê bao
+ Đối thủ: Vinaphone: tối đa 20 thuê bao; Mobifone: tối đa 10 thuê bao
* Viettel hơn đối thủ:
- Cước gọi ngoại mạng của Viettel rẻ hơn Mobifone: 190đ/phút
- Thủ tục gộp nhóm gia đình đơn giản hơn đối thủ: chỉ cần KH là TBTS.
- Kém đối thủ về chính sách và giá cước
- Hơn đối thủ về thủ tục
3 TBTS Gói dành
cho KHDN
*Viettel kém đối thủ(Vinaphone, Mobifone):
- Giá cước: Viettel đắt hơn đối thủ
+ Cước thuê bao: cao hơn đối thủ 1.000đ/tháng
+ Cước gọi nội mạng: cao hơn đối thủ 10đ/phút
+ Cước gọi ngoại mạng cao hơn đối thủ: 110đ/phút
- Chính sách:
+ Cước gọi nội nhóm Viettel đắt hơn đối thủ
55đ/phút
+ Ưu đãi về SMS: đối thủ Vinaphone được miễn 50-100SMS/1TB/tháng, tùy theo số lượng TB/nhóm
- Kém đối thủ về chính sách và giá cước
4 TBTS Gói VIP *Viettel kém đối thủ: Vinaphone
Giá cước: Viettel ít ưu đãi hơn đối thủ
+ Thoại trong nước: Viettel tặng 200 phút/tháng, Vinaphone tặng 250 phút/tháng
+ Viettel chỉ có 01 loại gói VIP để KH lựa chọn trong khi Vinaphone có 02 loại gói: VIP250 và VIP350
- Kém đối thủ về chính sách và giá cước
5 TBTS Iphone * Viettel kém đối thủ: Vinaphone
- Gói Iphone 2 của Viettel và gói iPlus 1s của Vinaphone
+ Cước thuê bao tháng: Viettel đắt hơn đối thủ 50.000đ/tháng (Viettel: 250.000đ/tháng, đối thủ: 200.000đ/tháng)
+ Ưu đãi về SMS của Viettel ít hơn đối thủ: Viettel: 400SMS/tháng, đối thủ: 450SMS/tháng, miễn phí 200MMS
Tuy nhiên, ưu đãi về Data của Viettel nhiều hơn đối thủ: Viettel: 2GB/tháng, đối thủ: 1,2GB/tháng
- Gói Iphone 3 của Viettel và gói iPlus 2s của Vinaphone
+ Ưu đãi về SMS của Viettel ít hơn đối thủ: Viettel: 600SMS/tháng, đối thủ: 700SMS/tháng, miễn phí 300MMS
Tuy nhiên, ưu đãi về Data của Viettel nhiều hơn đối thủ: Viettel: 5GB/tháng, đối thủ: 3GB/tháng
*Viettel hơn đối thủ Vinaphone:
Số lượng gói cước Iphone: Viettel 04 gói, Vinaphone có 03 gói
- Kém đối thủ về chính sách và giá cước.
- Hơn đối thủ về số lượng gói cước cho KH lựa chọn
6 Thuê bao trả trước (TBTT) Gói học sinh * Viettel kém đối thủ Vinaphone:

- Giá cước:
+ Vinaphone ưu đãi gọi nội/ngoại mạng trong 12 tháng: 690đ/phút
+ Viettel và Mobifone không có ưu đãi gọi
- Ưu đãi cộng tiền:
+ Vinaphone có chính sách cộng tiền hàng tháng cho KH (Cộng 60.000đ trong tháng đầu, 30.000đ/thuê bao trong 46 tháng tiếp theo)
+ Mobifone và Viettel không có

- Ưu đãi Data: Với 35.000đ/tháng Vinaphone tặng KH 1,2GB nhưng Viettel chỉ tặng KH 1GB
* Viettel hơn đối thủ Mobifone:
- Giá cước: Cước gọi nội/ngoại mạng của Viettel rẻ hơn đối thủ 90đ/phút

- Ưu đãi Data: Với 50.000đ/tháng Viettel tặng 2GB sử dụng nhưng Mobifone chỉ tặng KH 600MB
- Kém đối thủ về chính sách và giá cước
7 TBTT Gói sinh viên * Viettel kém đối thủ Vinaphone:
- Giá cước: Vinaphone ưu đãi gọi nội/ngoại mạng trong 12 tháng chỉ có 690đ/phút trong khi Viettel và Mobifone không có ưu đãi gọi như vậy
- Ưu đãi cộng tiền:
+ Vinaphone: cộng 60.000đ trong tháng đầu, 30.000đ/thuê bao trong 46 tháng tiếp theo
+ Viettel chỉ cộng 30.000đ/tháng
- Ưu đãi Data: Với 35.000đ/tháng đối thủ tặng KH 1,2GB nhưng Viettel chỉ tặng KH 1GB
* Viettel hơn Vinaphone và Mobifone:
- Giá cước: Cước gọi nội/ngoại mạng của Viettel rẻ hơn đối thủ 90đ/phút
- Ưu đãi cộng tiền: Thời gian cộng tiền của Viettel là mãi mãi nhưng Vinaphone chỉ cộng trong 46 tháng
- Ưu đãi Data: Với 50.000đ/tháng Viettel tặng 2GB sử dụng nhưng Mobifone chỉ tặng KH 600MB
- Kém đối thủ về chính sách và giá cước
8 TBTT Gói cước dành cho KH người nước ngoài du lịch tại VN * Viettel kém Vinaphone:
- Ưu đãi phút gọi:
+ Gọi trong nước: Viettel chỉ tặng 20 phút gọi trong nước nhưng Vinaphone tặng 100 phút gọi trong nước và 20.000đ vào tài khoản
+ Gọi quốc tế: Viettel chỉ tặng 10 phút gọi quốc tế, Vinaphone tặng 50 phút gọi quốc tế
- Data:
+ Viettel tặng 2GB lưu lượng miễn phí sử dụng trong 15 ngày nhưng Vinaphone tặng 15GB trong 15 ngày (1GB/ngày)
* Viettel hơn đối thủ Vinaphone:
Cước tính vượt lưu lượng miễn phí của Viettel rẻ hơn đối thủ: Viettel: 25đ/50GB, Vinaphone: 75đ/50GB
- Kém đối thủ về chính sách ưu đãi
-Hơn đối thủ về giá cước khi KH truy cập vượt lưu lượng miễn phí
(Chi tiết bảng so sánh gói cước di động giữa 03 nhà mạngtheo phụ lục I)
  1. Dịch vụ Mobile Internet
    • Nhận định chung
  • Về số lượng gói cước:Trong 03 nhà mạng, Viettel có số lượng gói cước nhiều nhất:
  • Viettel: 71 gói cước
  • Vinaphone: 40 gói cước
  • Mobifone: 28 gói cước
  • Trong tổng số 71 gói cước của Viettel: Có 26 gói cước tương đồng với 03 nhà mạng, 27 gói cước đối thủ có Viettel không có, 45 gói cước chỉ Viettel mới có, ví dụ gói MISV65, MIKMS
  • Về chính sách:
  • Giá cước 26 gói tương đồng của Viettel so với đối thủ như sau:
  • 12/26 gói cước giá cao hơn hoặc cùng giá nhưng lưu lượng Data miễn phí thấp hơn đối thủ
  • 07/26 gói có giá cước hoặc ưu đãi tương đương
  • 07/26 gói cước có giá cước thấp hơn hoặc cùng giá nhưng ưu đãi Data nhiều hơn đối thủ.
  • Chính sách của đối thủ đảm bảo quyền lợi cho KH hơn chính sách của Viettel, cụ thể:
  • Về bảo lưu lưu lượng khi hủy gia hạn:
  • Mobifone: Có chính sách hủy gia hạn, sau khi hủy gia hạn, hệ thống bảo lưu toàn bộ lưu lượng còn lại để KH sử dụng hết chu kỳ.
  • Viettel: Chưa có chính sách hủy gia hạn
  • Đa chu kỳ:
  • Mobifone, Vinaphone: Áp dụng đa chu kỳ cho cả trả trước và trả sau.
  • Viettel: Chỉ áp dụng đa chu kỳ cho thuê bao trả trước.
    • Kết quả theo từng loại gói cước
TT Loại gói cước Kết quả rà soát
1 Gói cước Mobile Internet mặc định - Viettel hơn đối thủ về số lượng gói cước, cụ thể
+ Viettel: 10 gói
+ Vinaphone: 01 gói
+ Mobifone: 01 gói
- Viettel tương đương đối thủ về giá gói cước tương đồng
2 Gói cước giới hạn lưu lượng chu kỳ tháng - Viettel hơn đối thủ về số lượng gói cước, cụ thể:
+ Viettel: 09 gói cước
+ Vinaphone: 08 gói cước
+ Mobifone: 08 gói cước
- Viettel tương đương đối thủ về giá các gói tương đồng
3 Gói cước giới hạn lưu lượng chu kỳ tuần - Viettel hơn đối thủ vì Mobifone không có gói cước này:
+ Viettel: 01 gói cước
+ Vinaphone: 01 gói cước
+ Mobifone: 0
- Viettel kém Vinaphone:
+ Giá cước Viettel cao hơn (Viettel 30.000đ/tuần; Vinaphone: 20.000đ/tuần
+ Lưu lượng miễn phí của Viettel ít hơn 500MB
4 Gói cước giới hạn lưu lượng chu kỳ ngày - Viettel tương đương đối thủ về số lượng gói cước (cùng có 01 gói cước)
- Viettel hơn đối thủ:
+ Cước vượt lưu lượng của Viettel rẻ hơn đối thủ 50đ/50KB
- Viettel kém đối thủ về lưu lượng miễn phí. Với 1.000đ thì lưu lượng miễn phí của Viettel kém đối thủ như sau:
+ Ít hơn Vinaphone 186MB
+ Ít hơn Mobifone 51MB
5 Gói cước không giới hạn lưu lượng chu kỳ tháng - Viettel hơn đối thủ:
+ Số lượng gói cước nhiều hơn đối thủ (Viettel: 24 gói, Vinaphone: 08 gói, Mobifone: 05 gói)
+ 2/8 gói tương đồng Viettel có giá cước rẻ hơn hoặc lưu lượng Data miễn phí nhiều hơn đối thủ
- Viettel kém đối thủ: 05/08 gói tương đồng cước Viettel cao hơn hoặc ưu đãi Data ít hơn đối thủ
6 Gói cước không giới hạn lưu lượng chu kỳ tuần - Viettel hơn đối thủ:
+ Vinaphone không có gói cước này
+ Giá cước của Viettel rẻ hơn Mobifone 2.4đ/MB
7 Gói cước không giới hạn lưu lượng chu kỳ tuần - Viettel tương đương đối thủ về số lượng gói cước (cùng có 01 gói cước)
- Viettel kém đối thủ về giá cước:
+ Giá cước cao hơn Vinaphone 77.6đ/MB
+ Giá cước cao hơn Mobifone 30đ/MB
8 Gói cước không giới hạn lưu lượng chu kỳ dài hạn (3 tháng, 6 tháng, 1 năm) - Viettel hơn đối thủ:
+ Số lượng gói cước nhiều hơn Vinaphone (Viettel: 03 gói; Vinaphone: 02 gói)
+ Với cùng giá cước, ưu đãi Data của Viettel nhiều hơn Mobifone từ 200MB – 800MB/tháng
- Viettel kém Mobifone về số lượng gói cước (Mobifone có 08 gói cước)
9 Gói cước combo (Data kèm thoại hoặc SMS) - Viettel hơn đối thủ:
+ Số lượng gói cước nhiều hơn đối thủ (Viettel: 09 gói; Vinaphone: 07 gói, Mobifone: 02 gói)
+ Với cùng giá cước, ưu đãi thoại và SMS của Viettel nhiều hơn Vinaphone
- Viettel kém Vinaphone:
+ Cùng gói 50.000đ Viettel có 1.2GB, Vinaphone có 2GB
+ Vinaphone áp dụng gói cước này cho tất cả thuê bao, Viettel áp dụng theo danh sách
10 Gói cước mua thêm lưu lượng - Viettel hơn đối thủ:
+ Số lượng gói cước nhiều hơn Mobifone (Viettel: 10 gói; Mobifone: 03 gói)
+ Chính sách cước của gói 35.000đ linh hoạt hơn đối thủ, cụ thể: Viettel tính cước 4GB đầu tiên với giá 35.000đ/GB, tiếp theo giảm giá còn 20.000đ/GB. Đổi thủ không có chính sách giảm giá này
- Viettel kém Vinaphone:
+ 04/05 gói tương đồng giá của Viettel cao hơn từ 04đ/MB – 30đ/MB
nguồn:http://www.tongdaivienthong.vn/blogs...ne-va-mobifone



 Xem bài liên quan cùng danh mục: