Loading
Hãy tìm kiếm trước khi đặt câu hỏi đến các chuyên gia tại Diễn đàn SEO - Quảng Bá Web

Chú ý: thành viên mới tham gia (chưa đủ 30 bài) sẽ không đăng được bài mới (thảo luận được chấp nhận toàn bộ) trong những Box không thuộc về SEO - Digital Marketing (vd: Giao lưu, Quảng cáo v.v.. do không có đóng góp cho anh em SEOer mà toàn Spam bài quảng cáo v.v..)
  • Diễn đàn Quảng bá web - Thông báo khẩn

    1.  

    + Trả Lời Ðề Tài
    kết quả từ 1 tới 2 trên 2
    1. #1
      Tham gia ngày
      Sep 2011
      Bài gởi
      5,315
      Thanks
      1,491
      Thanked 4,388 Times in 1,683 Posts

      For giật tít player :)) - tổng hợp các từ lóng trong tiếng anh

      Ok, thân chào 500 Anh em.
      Chắc hẳn Anh em đã từng thấy các tiêu đề như "trực tiếp hotgirl ngọc trinh chụp ảnh nude ", "Xem ngay trước khi bị xóa: Video Ngọc Trinh lộ hàng" ....
      Anh em nào làm youtube việt thì dễ rồi, thế còn chơi ở mỹ, hay các nước dùng tiếng Anh thì làm sao có thể biết được các từ lóng mà dân bản xứ họ hay dùng,
      dù sao đi nữa thì ở Việt nam thì rào cản tiếng Anh vẫn là 1 vấn đề nhức nhối

      *** Nắm bắt tâm lý Anh Em hôm nay mình sẽ share một số từ lóng trong tiếng Anh để Anh Em giật title để bắt viewer phải vào xem video của mình nhé
      Part:1
      1. Già (old) : Fossil, dinosaur, codger, curmudgeon

      Cantankerous gắt gỏng/ cấm cẳn
      Curmudgeon người hà tiện
      Fossil hóa thạch (dùng cho một người rất lớn tuổi)
      Dinosaur khủng long/ lão,ông già
      Gas/Fart xì hơi, đánh rắm.
      Bed down for the night đi ngủ
      Senior citizen Người cao tuổi

      Ex: “That cantankerous fossil should stop eating so much chicken feet before he beds down for the night. It gives him gas.”

      = Lão già khú đế cấm cẳn hà tiện đó không nên ăn chân gà trước khi đi ngủ. Rõ ràng là lão sẽ xì hơi suốt đêm cho xem.

      2. Trẻ (young) , Chưa có kinh nghiệm (inexperienced) = Wet behind the ears, newbie, unseasoned, tenderfoot

      Wet behind the ears (Ướt phía sau tai) – chưa có kinh nghiệm
      Newbie Tân binh/lính mới, người mới làm nghề
      Unseasoned Chưa có kinh nghiệm/ còn non và xanh lắm
      Tenderfoot Mới vào nghề/ chân ướt, chân ráo
      Greenhorn Thanh niên mới vào nghề/thiếu kinh nghiệm
      Crybaby Người hay khóc,phàn nàn/thằng ủy mị
      Damnit/ Damn/Darn Chiết tiệt! Đéo! Mẹ kiếp!

      Ex: “Damnit, tenderfoots in the back Tom. You don’t like that? Go phone your mommy and ask for some milk, you damn crybaby.”

      = Mẹ kiếp! Mày còn non và xanh lắm Tom ! Không thích à? Hay là gọi về cho mẹ mày và kêu tiếp đi! Đúng là cái thằng ủy mị!

      3. Gái trẻ tuổi (young woman) = Jail-bait/ Chick

      Pervert biến thái
      Senile Già yếu
      Dude, man thằng đó, bạn bè, mày
      Jail bait Gái tơ, gái trẻ tuổi
      Gold digger Kẻ đào mỏ

      Ex: “What’s that perverted looking senile dude doing with that jail-bait? She doesn’t look a day over 16, probably a gold digger.”

      = “Cái lão già biến thái kia không hiểu đang làm gì với ẻm gái tơ kia nhỉ? Con bé nhìn chưa đầy 16 ! Hay lại dạng đào mỏ?”

      4. Đẹp trai (handsome) = Good looking guy

      Lady killer/wolf sát gái
      Suave có duyên, đẹp trai
      Bastard Đồ khốn
      Joint Chỗ ở
      To mess up Phá/ chọc gậy bánh xe/ làm rối tinh , rối mù
      Messing up

      Ex: “Look at that suave bastard, talking to all the ladies. We don’t need any more lady killers in here messing up the joint.”

      = “Nhìn thằng khốn đẹp zai khoai to đang lả lướt với mấy em kìa! Chúng ta không cần thêm một thằng sát gái nào làm hỏng cuộc vui ở đây cả!

      5. Xinh đẹp (beautiful)

      Bodacious (Bold + Audacious) / Downright se.y Siêu gợi cảm/ siêu hot
      Voluptuous Dáng người đồng hồ cát/ hấp dẫn
      Vivacious nhanh nhẩu
      Animated lanh lẹ
      Have the guts có can đảm
      Chick con gà bé, gái đẹp
      Poindexter Mọt sách (thông minh, nhút nhát hơi tự kỷ)
      Digits số, số điện thoại

      Ex: “Wow, that’s one hot bodacious chick. Wish I had the guts to ask for her digits. Too bad I’m such a poindexter.”

      = “Wow! Cô nàng kia siêu hot! Gía như mình có can đảm xin số của cô ấy! Tiếc quá! Mình đúng là mọt sách tự kỷ mà!”

      6. Ăn chơi /Quẩy

      Savage Dã man/mọi. (Thường dùng với ý nghĩa khinh miệt)
      Deadly (1)
      Deadly (2) Nguy hiểm
      Tuyệt vời (ex: deadly gorgeous)
      Citizen Công dân
      Rednecks Đồ nhà quê
      Respectable Đáng kính
      Take act home Về nhà

      Ex: “Look at those rednecks, drinking beer like savages. Why don’t they take their act home like respectable citizens?”

      = "Lạy Chúa! Nhìn bọn nhà quê uống bia như mọi kìa! Tại sao chúng không mang bia về nhà uống như những công dân đáng kính nhỉ? "

      7. Hai mặt – Snake, two faced

      Jerk/donkey Thằng cà chớn
      Dick Dương vật/ đồ khốn
      Stab you in the back Đâm sau lưng ai/ nói xấu, làm điều xấu sau lưng ai
      Grin Cười nhăn nhở
      Snake Con rắn/ người nham hiểm
      Two faced Kẻ hai mặt

      Ex: “Watch your wallet with that snake, he’ll grin at your face but as soon as you turn your face he’ll stab you in the back. “

      = Cẩn thận túi ví với thằng cha nham hiểm này! Nó có thể chén chú chén anh với mày trước mặt nhưng trở mặt là đâm ngay sau lưng đấy!”

      8. Thông minh - Intelligent

      Clever Khéo léo
      Genius thiên tài
      Rigmarole (n) Kể lể huyên thuyên/câu chuyện vô nghĩa, không đâu vào đâu
      Cheap ass keo kiệt
      Smartass Người hay nói đùa

      Ex: “That one’s a clever bugger, you wouldn’t believe the rigmarole he put me through just to get a damn cent out of his cheap ass.” = Tên đó khéo phết đấy! Cậu không thể tin là hắn đã luyên thuyên tới thế nào chỉ để lấy một xu cắc từ túi của lão già keo kiệt vắt cổ chày ra nước ý đâu!”

      9. Nói nhiều (Talkative)

      Chatty Kathy Bà Tám, người buôn chuyện
      Shut your trap đóng miệng
      Blabbing chém gió, nói vô lý, nói linh tinh
      Motormouth Nói như máy khâu

      “She’s one chatty Kathy, didn’t shut her trap for an hour straight, wondered if she needed to catch her breathe in between all that blabbing.”

      = Cô ấy là bà tám chính hiệu! Mồm chả bao giờ đóng cả! Tôi đang tự hỏi liệu cô ấy có cần nghỉ giữa hiệp để lấy hơi khi chém gió không nữa.

      10. Ngu ngốc = Stupid, idiot, moron, fool

      Fragging Đéo
      Jerk off Đồ khốn nạn
      Head up his ass Không biết gì hết
      Dumbass, moron, imbecilic ngu

      “That fragging jerk-off is trully mentally challenged, he’s got his head so far up his ass, I don’t know how someone like that can even live in this day and age.”

      = Thằng khốn nạn đó thực sự có vấn đề về đầu óc! Nó chả biết cái khỉ gì cả! Tôi không thể tưởng tượng sao thể loại ý có thể tồn tại được tới bây giờ.”

      11. Say rượu = wrecked

      Wasted, smashed, wrecked rất say rượu, say quắc cần câu
      The old ball and chain Vợ (hàm ý chua cay)
      Wildebeest Phụ nữ xấu xa, loại dê rừng
      Make out Hôn nhau

      “That guy is so wasted, he doesn’t know his own ball and chain from that wilder beast he’s been making out with for the last hour.”

      = Anh ta say quắc cần câu! Anh ý còn chẳng biết đâu là vợ đâu là con sư tử Hà Đông mà anh ta chúi mũi vào hôn lúc trước.

      12. Ngoại hình

      Dapper, fancy duds mặc áo đẹp
      Cougar một người phụ nữ lớn tuổi xinh đẹp (máy bay bà già)

      “John’s looking pretty dapper tonight isn’t he? Who’s the cougar paying for those fancy duds.”

      = Tối nay nhìn John bảnh chọe phết đấy nhỉ! Máy bay (bà già) nào trả tiền cho đống đồ đẹp đẽ này thế?”

      13. Hư hỏng
      Spoiled brat Trẻ con hư hỏng/ thằng bé hư
      Born with silver spoon in s.o’s mouth Giàu từ trong trứng nước
      Booted out bị đuổi
      Pilfering ăn trộm
      Pantaloons, panties Quần chíp, quần lót nữ

      “Damn spoiled brat, born with a silver spoon in his mouth think he knows everything. Serves him right getting booted out of uni for pilfering gals pantaloons. ”

      = Cái thằng giàu từ trong trứng hư hỏng đấy nghĩ mình biết tuốt! Phải đuổi cổ nó ra khỏi trường Đại học vì tội ăn cắp quần lót của học viên nữ mới đúng!”

      14. Mọt sách = Bookworm

      Geek Một người cuồng cái gì đó, rất thông minh + tự kỷ (thường là computer, anime)
      Bookworm Mọt sách đơn thuần
      Nerd Mọt sách + không thông minh lắm + tự kỷ
      Old lady Vợ/mẹ
      Hitting the books Học bài

      “Why’s my offspring such a book worm? Why couldn’t he at least be a geek like the neighbor’s son, or a nerd like his old lady. Always at home hitting the books, why doesn’t he play video games like normal teenagers.”

      = “Giời ơi, sao con tôi lại là một thằng mọt sách cơ chứ? Tại sao nó không phải là thiên tài máy tính như con nhà bà hàng xóm hay là tự kỷ như mẹ nó chứ? Suốt ngày ở nhà học bài và học bài!!! Tại sao nó không chơi games như những đứa teen cùng tuổi?”

      15. Tình dục = se.

      Getting some action, getting any làm gì, hàng động tình dục (having se.)
      Going on with s.o quan hệ như thế nào
      Blue balls Tình trạng đau khi hưng phấn mà không được xuất tinh khiến cho bìu dai bị cứng, sưng và đau. Trong trường hợp này là “mất hứng” / “lãnh cảm”
      Pocket rocket, pitching a tent Cương cứng / “chào cờ”

      “What’s going on with you and Nguyen? You getting any? Got any action yet? Or you just keeping it in your pocket making a pocket rocket? C’mon man, everyone saw you pitching a tent at party last night. Don’t let her give you blue balls.”
      = "Chú mày và Nguyên tới đâu rồi? Tiến tới rồi chứ? “ABC XYZ” chưa? Hay vẫn định “giữ giá làm nem” trong túi quần? Thôi nào, mọi người đều thấy chú mày “chào cờ” ở bữa tiệc tối qua còn gì! Đừng để cô ấy thấy chú mày “mất hứng” thế chứ!

      Nguồn YTB Creators



       Xem bài liên quan cùng danh mục:



      Chữ ký của admin
      N: Quốc Anh (alias Quốc) - J: IT & Electric - M: 0906.024.12[ba] - 0909.000.0[một][không] - Y: seoervn - E: seo[alt]quangbaweb[dot]edu[dot]vn

      Không chỉ SEO - là Quảng Web

      ****************Hãy cùng chia sẻ với bạn bè bằng cách****************

      Copy đường link dưới đây gửi đến bạn bè!

      Đặt từ khóa tại đây ? Xem bảng giá quảng cáo tại QBW

    2. #2
      Tham gia ngày
      Sep 2011
      Bài gởi
      5,315
      Thanks
      1,491
      Thanked 4,388 Times in 1,683 Posts

      Ðề: For giật tít player :)) - tổng hợp các từ lóng trong tiếng anh

      Hôm nay mình share tiếp thể loại các từ lóng trong tiếng Anh mà dân bản ngữ hay dùng để Anh Em có thể đặt title và giật những cái title có 1 không 2 buộc người dùng phải xem video của mình nhé. Chúc Anh Em thành công

      ** Cảm xúc trong lời nói và đặc biệt là cách viết. Điều này sẽ định hình phần lớn “văn phong” của bạn. Viết mà không cảm xúc thì thà nghe Hồ Quang Hiếu còn hơn!



      “Hầu hết người Việt Nam khi nói tiếng Anh dùng những từ chán ơi là chán. Khi miêu tả, đa số họ chỉ dùng một số ít tính từ thôi, dùng hoài, dùng mãi!. Ví dụ như: “Handsome, beautiful, funny, big, small, intelligent, interesting, happy, sad, fast và slow, rich and poor.”

      SẮC ĐẸP

      1. RAVISHING: đẹp mê hồn, từ này nghĩa là quá xinh đẹp, ví dụ một cô gái quá xinh đẹp khi mắt bạn thấy cô ấy thì phải tán tỉnh liên. Dùng cho nữ giới.

      My female cat must appear ravishing to the boy cat around here. They kill themselves falling climbing the house to get in here and meet her.

      Chắc mèo cái tôi nhìn đẹp mê hồn với mèo đức ở khu vực này. Bọn mèo đực tự giết nhau nhằm leo nhà tôi để gặp cô mèo.

      2. STUNNING: Đẹp đến kinh ngạc. Từ này nghĩ là quá xinh đẹp đến mức khiến người nhìn bị sốc. Dùng từ này với phữ nụ, cảnh quan và kiến trúc đẹp.

      Wow! Your girlfriend is stunning! I was sure with your fat belly you’d be dating a dud. (Dud = bom xịt, dốt)

      Cha! Bạn gái mày đẹp đến kinh ngạc! Tao đã chắc chắn là với bụng béo của mày thì mày chỉ hẹn hò với một quả bom xịt thôi cơ đấy.

      3. BEWITCHING: Làm mê mẩn, quá xinh, khiến người khác giống như bị bỏ bùa. Thường chỉ dùng cho phụ nữ.

      With a body like that, damn she's bewitching! I feel as if she cast a spell on me. That’s why I don’t go to Hanoi anymore, I like to keep my mind under my own control.

      Với cơ thể như thế, nó làm mê mẩn! Cảm giác là cô bỏ bùa tôi. Đấy là lý do tôi không đi Hà Nội nữa, tôi không thể tự kiểm soát tâm trí tôi, trời.

      4. STATUESQUE: Đẹp như tượng tạc. Dùng cho ai nhìn đẹp đến mức giống như những bức tượng được con người mơ mộng mà điêu khắc thành, bất kể nữ hay nam.

      Yeah, you work out three hours a day, but you also go drinking for three hours a day. You’re gonna lose that statuesque body buddy.

      Ừ, mày tập thể dục ba tiếng hàng ngay, mà cũng đi uống bia ba tiếng hàng ngay. Mày sẽ bị mất body đẹp như tượng tạc đó.

      THÔNG MINH

      1. QUICK: Dí dỏm, có thể trả lời một trò đùa một cách nhanh chóng.

      That guy’s quick! I wouldn’t argue with him; he’d run circles around you.

      Ông dí dỏm lắm! Thôi, đừng cãi nhau với ổng, ổng sẽ chạy vòng quanh em.

      2. INGENIOUS: khéo léo một cách thông minh và sáng tạo

      He gets his mom to come over and clean the house. You say he’s lazy, but I say he’s ingenious.

      Anh chàng nhờ mẹ anh ta sang dọn dẹp nhà cho. Bạn có thế nói là anh ta lười, tôi thì thấy anh chàng đã khéo léo để có được sự trợ giúp.

      3. CALCULATING: tính toán, hơi có phần ranh ma (sly).

      She may look beautiful, but hang on to your wallet when you talk to that calculating, bewitching woman.

      Có thể cô ta đẹp nhưng giữ chắc chiếc ví của bạn khi nói chuyện với cô nàng tính toán, đẹp như bỏ bùa đấy

      VỚ VẨN

      1. LUDICROUS (như ridiculous): không hợp lý, lố bịch

      What in the name of god are you wearing? You gonna wear a crop top to the opera woman? Go into the washroom, look into the mirror and scold yourself for being so ludicrous.

      Bồ đang mặc cái quái gì vậy? Diện crop top đến nhà hát opera toàn phụ nữ lớn tuổi sao? ĐI vào nhà vệ sinh, tự nhìn lại trong gương và trách móc bản thân vì đã trở nên ló bịch đi!

      2. WITLESS: Ngu si đần độn, dở hơi ăn cám lợn.

      It would be witless to take your motorbike out and go racing when the streets are flooded. So, be my guest!

      Sẽ là dở hơi ăn cám lợn nếu chạy xe máy ra ngoài phố đang ngập úng. Thế nên là, cứ tự nhiên đi!

      3. SLUGGISH: chậm, làm gì cũng như thiếu ngủ, chậm như con rùa.

      I hope the boss doesn’t fire Tim. He works really sluggish, it makes me look good.

      Tôi hy vọng sếp đừng đuổi Tim. Anh ta làm việc như rùa và điều này khiến tôi nhìn như ở một đẳng cấp khác. Ahihi!

      4. RETARDED (như moronic): Chậm phát triển (Moron hoặc retard là danh từ).

      I don’t think you're retarded son, I just think maybe your hormones are stronger than your common sense.

      Tôi không nghĩ cậu chậm phát triển đâu con trai. Tôi chỉ nghĩ rằng có lẽ kích thích tố của bạn mạnh hơn giác quan thông thường của bạn

      TUYỆT VỜI

      1. GNARLY: (“G” là phụ âm câm) Nó có nghĩa như “cool”, trên cả tuyện vời.

      You crashed your motorbike so your mom’s gonna buy you a new car? Gnarly!

      Ơi, anh đâm nát xe máy rồi nên mẹ anh sẽ mua xe hơi mới cho sao? Tuyệt quá đi!

      2. EXCEPTIONAL: Siêu cấp, siêu đẳng.

      This cat is exceptional. It not only caught all the rats in the neighborhood, and also chased away all the dogs too.

      Đây là mèo siêu cấp. Nó không những bắt hết con chuột trong khu vực lân cận này, mà còn đuổi đi cả những con chó ở đây nữa.

      3. REPUTABLE: Có uy tín, một người hoặc một doanh nghiệp có một danh tiếng tốt.

      Sure, working at McDonald's is reputable, you can learn a lot of good skills. But you’re gonna get fat eating all those greasy burgers.

      Vâng, làm ở McDonalds có uy tín, cậu sẽ có học những kỷ năng tốt. Nhưng câu sẽ mập vì ăn burger hoài.

      XẤU XÍ

      1. HORRID: (như hideous) xấu như ma, xấu làm mình sợ luôn.

      I’m not chasing cougars anymore. By the seven hells that was rough! Who knew with age came such strange perversion?

      Tôi không đi theo máy bay bà già nữa. Như bảy tầng địa ngục luôn! Ai mà biết rằng càng già càng bệnh hoạn?!

      2. APPALLING: (như terrible) khủng khiếp

      “Coffee money??!!” That’s appalling! And you shouldn’t be drinking coffee anyways, it stains your teeth!

      “Tiền café hả??!!” Thật quá khủng khiếp ! Và mày không nên uống cafe nữa, nó làm răng mày đen đó!

      3. REVOLTING “ xấu quá làm mình muốn ói luôn.

      Maybe we shouldn’t call Jesse revolting anymore. I saw him crying in the washroom. He said it was allergies, but I also heard him crying “mommy I miss you!!!”

      Chắc không nên kêu Jesse “xấu quá làm mình muốn ói!” nữa. Em thấy anh chàng khóc ở nhà vệ sinh. Anh ấy nói chỉ là bị dị ưng nhưng em cũng nghe thấy anh ta khóc nấc gào lên “Mẹ ơi! Con nhớ mẹ quá!!!”

      THÚ VỊ

      1. IMPRESSIVE: ấn tượng tốt.

      That’s really impressive! You love to eat and can cook Indian food? You are going to get kidnapped and forced to be someone’s wife and cook.

      Thật quá ấn tượng! Bạn thích ăn và nấu đồ ăn Ấn Độ hả? Bạn sẽ bị bắt cóc thành vợ của một ai đấy và sẽ phải nấu ăn cả ngày!

      2. CAPTIVATING: khả năng thu hút và giữ sự chú ý; duyên dáng.

      I thought the movie Tấm Cám was pretty good, even captivating. But I have no idea how the audience can buy the fact that these skinny boy actors can be “super heroes” who can fight whole armies by themselves. You know that in reality they’re probably scared of ghosts under their beds.

      Tôi nghĩ phim Tấm Cám khá là hay, cũng duyên dáng nữa. Nhưng tôi chả hiểu sao người xem có thể chấp nhận việc nam diễn viên gầy gò có thể là “siêu nhân” đánh một quân đội chỉ một mình. Thực tế ngoài phim thậm chí đáng sợ hơn cả việc có ma dưới giường ngủ của chúng ta nữa..

      3. AMUSING: gây cười hoặc cung cấp giải trí, mắc cười.

      He thinks he’s god’s gift to mankind, but really he just needs to spend some time in Bien Hoa Hospital, really amusing.

      Thằng đấy nó nghĩ nó là món quà chúa ban cho nhân loại, nhưng thực ra nó cần vô trong bệnh viện Biên Hoa, mắc cười quá.

      TÀ ÁC

      1. VILLAINOUS: liên quan đến, cấu thành, hay có tội về hành vi xấu xa hay tội phạm.

      I remember when I was three years old there were three villainnous geese that always chased me and made me cry whenever I went outside. I called them the Geese Mafia.

      Tôi nhớ lúc tôi ba tuổi và có ba con ngỗng độc ác hay đuổi theo khủng bố tôi và làm tôi khóc mỗi lần tôi đi ra ngoài. Tôi kêu nó là “Mafia Ngỗng.”

      2. WICKED: (như evil) hung ác, hung dữ, làm hại, nguy hiểm.

      I think my cat is wicked. Sometimes I wake up in the night and see it staring at me, and it looks hungry.

      Tôi nghĩ mèo của tôi là thành phần nguy hiểm. Thỉnh thoảnh nửa đêm tôi thức dậy thấy nó nhìn tôi, ánh mắt đầy đói khát.

      KỲ CỤC

      1. WEIRD (Như odd hay strange): kỳ cục, kỳ lạ, không bình thường.

      You know what’s weird? A lot of people in Saigon can’t swim. They should really take swimming lessons before Saigon becomes little Venice.

      Lạ thật nhỉ. Nhiều người Sài Gòn (Saigonese) không biết bơi. Họ nên đi học nhanh trước Sài Gòn trở thành thành Phố Venice.

      2. OUTLANDISH: kỳ dị, xa lạ

      Phương’s got an iphone 7. It’s almost as large as laptop, really large and outlandish. Bringing that giant monster along is like taking your dog for a walk.

      Phương có iphone 7 mới. Nó lớn như laptop luôn, rất lớn và nhìn nó kỳ dị, mang cái điện thoại to nặng như thế chẳng khác gì việc mang một con chó đi trên đường.

      3. ECCENTRIC: lập dị. Tính từ này hay dùng để miêu tả người.

      Who do you think is more eccentric? Writers or artists? Artist Van Gogh cut of his ear and went to live in a mental hospital. However, writer Edgar Allan Poe was found in shambles wearing someone else’s clothes and kept repeating “Reynolds!” before he died.
      Ai lập dị hơn? Nhà văn hay là nghệ sĩ? Nghệ sĩ Van Gogh cắt tai của ông và đến sống trong một bệnh viện tâm thần. Tuy nhiên, nhà văn Edgar Allan Poe đã được tìm thấy trong tình trạng hỗn độn mặc quần áo của người khác và liên tục lặp lại "Reynolds!" trước khi chết.

      Nguồn YTB Creators


      Chữ ký của admin
      N: Quốc Anh (alias Quốc) - J: IT & Electric - M: 0906.024.12[ba] - 0909.000.0[một][không] - Y: seoervn - E: seo[alt]quangbaweb[dot]edu[dot]vn

      Không chỉ SEO - là Quảng Web



    + Trả Lời Ðề Tài

    Quuyền Hạn Của Bạn

    • You may not post new threads
    • You may not post replies
    • You may not post attachments
    • You may not edit your posts

    Có thể bạn cần: 
    Hội công nghệDMCA.comQuangBaWeb.edu.vn là diễn đàn mở miễn phí dành cho các thành viên.
    Chúng tôi không chịu trách nhiệm trên thông tin người dùng đăng tải trên diễn đàn. Các trường hợp vi phạm, chúng tôi sẽ tiến hành xử lý xóa bỏ ngay lập tức. Nếu bạn nhận thấy bài viết vi phạm, xin vui lòng gởi thông báo cho chúng tôi, xin cám ơn.

    DÀNH CHO QUẢNG CÁO
    9.3su10với1004